self-righteous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tự tin một cách ngoan đạo và có đạo đức tự mãntính từPiously self-assured and smugly moralistic.
- Đạo đức và quở trách một cách trịch thượngtính từPatronizingly moralizing and rebuking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-righteousDạng gốc (base form)
- more self-righteousSo sánh hơn (comparative)
- most self-righteousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-righteouslytrạng từ | trạng từ | Tự cho là đúng |
| self-righteousnessdanh từ | danh từ | Sự tự cho là đúng đắn |
Ví dụ
- lời yêu cầu mà mình tự cho là đúng đắn
- , . Hier, ( , ) ?
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)