Dịch

self-righteous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tự tin một cách ngoan đạo và có đạo đức tự mãntính từPiously self-assured and smugly moralistic.
  2. Đạo đức và quở trách một cách trịch thượngtính từPatronizingly moralizing and rebuking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-righteousDạng gốc (base form)
  2. more self-righteousSo sánh hơn (comparative)
  3. most self-righteousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-righteouslytrạng từTự cho là đúng
self-righteousnessdanh từSự tự cho là đúng đắn

Ví dụ

  • lời yêu cầu mà mình tự cho là đúng đắn
  • , . Hier, ( , ) ?
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI