Dịch

virtue signalling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành bày tỏ một quan điểm cụ thể hoặc thực hiện một hành động cụ thể nhằm cố gắng làm cho bản thân trông có đạo đức: thường phòng thủ để đáp lại hoặc dự đoán trước những lời chỉ trích; hoặc hung hãn, thể hiện tư thế đạo đức khi tấn công đối thủdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of expressing a particular opinion or performing a particular action in an attempt to make oneself look virtuous: commonly defensively in response to, or anticipation of, criticism; or aggressively, in assuming a moral posture in attacking an opponent.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

virtue signalđộng từ, danh từThực hành tín hiệu đức hạnh

Ví dụ

  • : ‘ — what’s .’ ‘ ’ — , .
  • .
  • " " .

AI