Dịch

vice signalling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc bày tỏ một quan điểm cụ thể hoặc thực hiện một hành động cụ thể mang tính vô đạo đức, hận thù hoặc tàn nhẫn nhưng được nhóm xã hội yêu thích là ra hiệu, thể hiện lòng trung thành hoặc tìm kiếm sự nổi tiếng với nhóm đódanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of expressing a particular opinion or performing a particular action that is immoral, hateful, or cruel, but popular with the social group one is signalling to, to signal allegiance to or seek popularity with that group.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI