Nghĩa chính
- Sự đúng đắn chính trịdanh từkhông đếm được (uncountable)An avoidance of expressions or actions that can be perceived to exclude, marginalize or insult people who are socially disadvantaged or discriminated against.
- Tránh những biểu hiện hoặc hành động gây bất lợi hoặc gây lo lắng cho các tổ chức hoặc chính quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)An avoidance of expressions or actions that are disadvantageous or disquieting to institutions or authorities.
- Kết quả hoặc sản phẩm của việc đúng đắn về mặt chính trịdanh từđếm được (countable)The result or product of being politically correct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- political correctnessDạng gốc (base form)
- political correctnessesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .
- " " .
- .