Dịch

sanctimonious

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đạo đức giảtính từMaking a show of being morally better than others, especially hypocritically pious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sanctimoniousDạng gốc (base form)
  2. more sanctimoniousSo sánh hơn (comparative)
  3. most sanctimoniousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thánh thiện
  1. Thánh thiện, sùng đạoHoly, devout.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [] / Discuss'd , / ; / , / Veneer'd .Một người bàn về gia sư của mình, thô lỗ với người thường / Nhưng lại ngọt ngào khi nghe lời thì thầm của một lãnh chúa; / Và một người khác bàn về Sư phụ, như một kẻ gian xảo / Được tô vẽ bằng lý thuyết đạo đức giả.
  • " , ." "; .""Chúng ta dùng từ Pharisee cho những kẻ đạo đức giả, hoặc cho những kẻ phạm tội thêm thắt vào kinh thánh." "Chà; tôi luôn gọi những kiểu người đó là Cơ đốc nhân."
  • , , .Họ giả vờ đạo đức giả nhưng thực tế, họ là những kẻ đạo đức giả và đáng khinh.

AI