Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sanctimoniousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự phô trương lòng mộ đạo, sự phô trương lòng tin đạo; sự làm ra vẻ một đạo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being sanctimonious.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sanctimoniousness
sanctimonious
Đạo đức giả
tính từ
sanctimon
y
Hình thức đạo đức giả của lòng đạo đức quá mức, được coi là sự phô trương chỉ để phô trương trước công chúng
danh từ
sanctimonious
ly
Tỏ ra cao đạo, tỏ ra mộ đạo
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
sanctimonious
+
-ness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
beatería
giống cái
Tính thánh thiện
santurronería
giống cái
Sự thánh thiện
AI
1
Sự phô trương lòng mộ đạo
1
Sự phô trương lòng mộ đạo
1
Sự phô trương lòng mộ đạo