Dịch

entitled

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Có tiêu đề, có tựa đề, có tước hiệutính từHaving a title.
  2. Được quyền, có quyềntính từHaving a legal or moral right or claim to something.
  3. Tự cao tự đại, coi mình là trung tâm, ảo tưởng quyền lựctính từConvinced of one's own righteousness (self-righteousness) or the justifiability of one's actions or status, especially wrongly so; demanding and pretentious.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của entitleđộng từsimple past and past participle of entitle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entitledDạng gốc (base form)
  2. more entitledSo sánh hơn (comparative)
  3. most entitledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

be entitled to somethingĐược quyền hưởng cái gì
entitled bratĐứa trẻ ngạo mạn yêu sách
entitled to benefitsĐược hưởng trợ cấp
entitled to compensationĐược quyền bồi thường
entitled to voteCó quyền bỏ phiếu
feel entitledTự cho mình có quyền
self-entitledtính từCó một ý thức vô căn cứ về tầm quan trọng của bản thân và đáng được quan tâm đặc biệt

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ' '.Cuốn sách của cô ấy có tựa đề 'Hồi ký của tôi'.
  • .Anh ấy cảm thấy có quyền được người khác tôn trọng.
  • .Julia là một đứa nhãi ranh ngạo mạn, luôn nghĩ mình là trung tâm.

AI