Nghĩa chính
- Có tiêu đề, có tựa đề, có tước hiệutính từHaving a title.
- Được quyền, có quyềntính từHaving a legal or moral right or claim to something.
- Tự cao tự đại, coi mình là trung tâm, ảo tưởng quyền lựctính từConvinced of one's own righteousness (self-righteousness) or the justifiability of one's actions or status, especially wrongly so; demanding and pretentious.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của entitleđộng từsimple past and past participle of entitle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entitledDạng gốc (base form)
- more entitledSo sánh hơn (comparative)
- most entitledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be entitled to something | Được quyền hưởng cái gì | |
| entitled brat | Đứa trẻ ngạo mạn yêu sách | |
| entitled to benefits | Được hưởng trợ cấp | |
| entitled to compensation | Được quyền bồi thường | |
| entitled to vote | Có quyền bỏ phiếu | |
| feel entitled | Tự cho mình có quyền | |
| self-entitledtính từ | tính từ | Có một ý thức vô căn cứ về tầm quan trọng của bản thân và đáng được quan tâm đặc biệt |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc entitled- entitlednessChất lượng của cảm giác có quyền, bị thuyết phục về sự xứng đáng hoặc ưu việt của bản thân và đổ lỗi và trách nhiệm cho người khác; sự khắt khe; giả vờdanh từ
- unentitledKhông có quyền; không đủ điều kiệntính từ
- overentitledCảm thấy hoặc hành động như thể một người được hưởng nhiều hơn những gì thực sự có; đòi hỏi quá mức hoặc lôi kéotính từ
- underentitledCảm thấy hoặc hành động như thể một người được hưởng ít hơn những gì mình thực sự xứng đáng; quá nghỉ hưu hoặc tự lậptính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ' '.Cuốn sách của cô ấy có tựa đề 'Hồi ký của tôi'.
- .Anh ấy cảm thấy có quyền được người khác tôn trọng.
- .Julia là một đứa nhãi ranh ngạo mạn, luôn nghĩ mình là trung tâm.