Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unentitled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có quyền; không đủ điều kiện
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not entitled; ineligible.
2
Mà ai đó không có quyền
tính từ
không so sánh
(not comparable)
To which someone is not entitled.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
entitled
Ví dụ
“
Nay
,
Pierre
,
that
is
my
office
;
thou
art
first
entitled
to
my
tale
,
then
,
if
it
suit
thee
,
thou
shalt
make
me
the
unentitled
gift
of
thine
.
[…]”
a
distinction
to
which
he
was
unentitled
AI
1
Không có quyền
2
Mà ai đó không có quyền
1
Không có quyền
2
Mà ai đó không có quyền
1
Không có quyền
2
Mà ai đó không có quyền