Dịch

empowered

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɪmˈpaʊɚd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được trao quyềntính từHaving been given powers.
  2. Tự chủ, có quyền tự quyếttính từHaving been given the power to make choices relevant to one's situation.
  3. Người được trao quyền, người có siêu năng lựcdanh từOne who is empowered.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của empowerđộng từsimple past and past participle of empower

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. empoweredDạng gốc (base form)
  2. empoweredsSố nhiều (plural)
  3. more empoweredSo sánh hơn (comparative)
  4. most empoweredSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tự tin
  1. Tự tin, đầy bản lĩnhActing with confidence.

Ví dụ

  • . ' ' .Đội ngũ nhân viên được trao quyền sẽ mang lại kết quả tốt và vượt xa kỳ vọng của bạn. Đội ngũ bị tước quyền sẽ hình thành tâm lý 'phục tùng miễn cưỡng', không còn chủ động đưa ra sáng kiến mà chỉ chờ đợi mệnh lệnh.
  • , , — .Như tôi đã lập luận ở trên, sự ôn hòa về mặt chính sách trong quá khứ phụ thuộc vào liên minh giữa giới tinh hoa dân sự và các nhóm thiểu số mới được trao quyền, hoặc ít nhất là quyết tâm của giới tinh hoa nhằm ngăn chặn đường lối chính trị phân cực chủng tộc nhân danh trật tự và pháp luật.
  • "" .Những kẻ tỏ ra ngầu nhất trong nhóm người có siêu năng lực này hùa theo các phát thanh viên gây sốc để săm soi các cô nàng nóng bỏng và chế giễu những người béo hay những kẻ quá đoan trang.

AI