apoderado
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/apodeˈɾado/
Nghĩa chính
- Người giám hộdanh từguardian (of a person)
- Người đại diện, người quản lýdanh từagent; manager
- Được ủy quyềntính từempowered
- Phân từ quá khứ của apoderarđộng từpast participle of apoderar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apoderadoDạng gốc (base form)
- apoderadosSố nhiều (plural)
- apoderadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- apoderadaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Một cơn điên loạn giết người sáng suốt dường như đã chiếm lấy anh ta.
- .Người đại diện gỡ mũ ra trước khi vào.
- .Người Martian đã chiếm lấy Trái Đất.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- 代理Tiếng Trungtương đương