Nghĩa chính
- Quyềndanh từThe right to have something, whether actual or perceived.
- Thẩm quyền, quyền hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Power, an authority to do something.
- Khoản trợ cấp, quyền lợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something to which one is entitled.
- Khoản chi theo luật địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal obligation on a government to make payments to a person, business, or unit of government that meets the criteria set in law, such as social security in the US.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entitlementDạng gốc (base form)
- entitlementsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- entitlement (to sth)quyền được hưởng (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| benefit entitlement | Quyền hưởng trợ cấp | |
| entitlement program | Chương trình trợ cấp xã hội | |
| holiday entitlement | Chế độ nghỉ phép | |
| legal entitlement | Quyền lợi hợp pháp | |
| pension entitlement | Quyền hưởng lương hưu | |
| sense of entitlement | Thói tự cho mình đặc quyền |
Ví dụ
- ? .Bạn biết vấn đề của mình là gì không? Bạn mắc bệnh cho mình quyền đòi hỏi quá lớn đấy.
- .Không có gì lỗi thời hơn thói đòi hỏi của tuổi trẻ.
- generation's .Tâm lý ỷ lại coi mình có quyền là vấn đề của thế hệ này.
Họ từ (word family)
cùng gốc entitlementNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- claimđồng nghĩaNhấn mạnh quyền được hưởng hơn là hành động đưa ra yêu cầu.