Dịch

entitlement

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quyềndanh từThe right to have something, whether actual or perceived.
  2. Thẩm quyền, quyền hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Power, an authority to do something.
  3. Khoản trợ cấp, quyền lợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something to which one is entitled.
  4. Khoản chi theo luật địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal obligation on a government to make payments to a person, business, or unit of government that meets the criteria set in law, such as social security in the US.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entitlementDạng gốc (base form)
  2. entitlementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • entitlement (to sth)quyền được hưởng (cái gì)

Cụm từ (phrase)

benefit entitlementQuyền hưởng trợ cấp
entitlement programChương trình trợ cấp xã hội
holiday entitlementChế độ nghỉ phép
legal entitlementQuyền lợi hợp pháp
pension entitlementQuyền hưởng lương hưu
sense of entitlementThói tự cho mình đặc quyền

Ví dụ

  • ? .Bạn biết vấn đề của mình là gì không? Bạn mắc bệnh cho mình quyền đòi hỏi quá lớn đấy.
  • .Không có gì lỗi thời hơn thói đòi hỏi của tuổi trẻ.
  • generation's .Tâm lý ỷ lại coi mình có quyền là vấn đề của thế hệ này.

AI