disentitlement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình hoặc một trường hợp tước quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process or an instance of disentitling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disentitlementDạng gốc (base form)
- disentitlementsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fugitive disentitlementdanh từ | danh từ | Học thuyết tư pháp nhằm bác bỏ yêu cầu bồi thường của một bên trong vụ kiện tịch thu dân sự đã bỏ trốn trong vụ án hình sự |