权
權HSK6
Hay gặpHán-Việt: quyền
quán
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- quyền lực, thẩm quyền, quyềndanh từThe power or authority to make decisions and control people, organizations, or affairs.
- quyền, quyền lợidanh từA legal or moral right belonging to a person or group.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
权
quánquyền
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)6 nét
power, right, authorityCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Cân
- Cân, cân nhắc(literary) to weigh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Ukraina là một quốc gia có chủ quyền.
- 。Vị vua đã lạm dụng quyền hành.
- 。Vị vua đã lạm dụng quyền hành.