Dịch

entitledness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lượng của cảm giác có quyền, bị thuyết phục về sự xứng đáng hoặc ưu việt của bản thân và đổ lỗi và trách nhiệm cho người khác; sự khắt khe; giả vờdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of feeling entitled, convinced of one's own deservingness or superiority, and of shifting blame and responsibility to others; demandingness; pretense.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ ,” . “ , . , . — , . , .”

AI