Dịch

godly

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thuộc thần linhtính từOf or pertaining to a god
  2. Ngoan đạo, sùng đạotính từDevoted to a god or God; devout; holy; righteous.
  3. Tốt đẹp tuyệt vờitính từGloriously good.
  4. Một cách ngoan đạotrạng từIn a godly manner; piously; devoutly; righteously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. godlyDạng gốc (base form)
  2. godlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more godlySo sánh hơn (comparative)
  4. most godlySo sánh nhất (superlative)
  5. godliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

godly fearLòng kính sợ Chúa
godly lifeCuộc sống ngoan đạo
godly manNgười ngoan đạo
godly powersQuyền năng thần linh
godly sorrowNỗi buồn theo ý Chúa
godly womanNgười phụ nữ ngoan đạo

Ví dụ

  • = quyền năng thần linh của cô ấy = quyền năng siêu phàm của cô ấy
  • .Vì sự buồn rầu theo ý Chúa dẫn đến sự ăn năn.
  • " ", .Đôi khi bà chủ nhà cũ ghé qua và nói "Đứa trẻ đó không khóc", nhưng đó là vì việc trông trẻ của tôi thật ngoan đạo.

AI