Nghĩa chính
- Thuộc thần linhtính từOf or pertaining to a god
- Ngoan đạo, sùng đạotính từDevoted to a god or God; devout; holy; righteous.
- Tốt đẹp tuyệt vờitính từGloriously good.
- Một cách ngoan đạotrạng từIn a godly manner; piously; devoutly; righteously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- godlyDạng gốc (base form)
- godlierSo sánh hơn (comparative)
- more godlySo sánh hơn (comparative)
- most godlySo sánh nhất (superlative)
- godliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| godly fear | Lòng kính sợ Chúa | |
| godly life | Cuộc sống ngoan đạo | |
| godly man | Người ngoan đạo | |
| godly powers | Quyền năng thần linh | |
| godly sorrow | Nỗi buồn theo ý Chúa | |
| godly woman | Người phụ nữ ngoan đạo |
Ví dụ
- = quyền năng thần linh của cô ấy = quyền năng siêu phàm của cô ấy
- .Vì sự buồn rầu theo ý Chúa dẫn đến sự ăn năn.
- " ", .Đôi khi bà chủ nhà cũ ghé qua và nói "Đứa trẻ đó không khóc", nhưng đó là vì việc trông trẻ của tôi thật ngoan đạo.