Dịch

ungodly

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô đạo, bất kính, trái đạo đứctính từOf a person: lacking reverence for God; of an action: not in accordance with God's will or religious teachings.
  2. Vô đạo đức, tội lỗi, đồi bạitính từImmoral, sinful, or wicked.
  3. Quá quắt, vô lý, tột độtính từExtreme; unreasonable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ungodlyDạng gốc (base form)
  2. ungodlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more ungodlySo sánh hơn (comparative)
  4. ungodliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most ungodlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ungodly amountSố lượng khổng lồ
ungodly hourdanh từGiờ quái gở

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Một cách vô đạo
  1. Một cách vô đạo, bất kínhIn an impious, irreverent, or ungodly manner; ungodlily.

Ví dụ

  • [...] . , , [...][...] Chủ nghĩa Calvin đã phát triển mạnh mẽ hơn nhiều đối với Luật Tự nhiên của mình. Nó đã thiết lập thành công nguyên tắc quyền kháng cự, phải được thực thi nhân danh lời Chúa trước các nhà cầm quyền vô đạo, [...]
  • .Mọi người thường hướng đến những ý tưởng vô đạo đức như một phản ứng cảm xúc trước chấn thương.
  • , , .Chiếc xe buýt nhỏ đỗ trước một khách sạn sang trọng, nơi nhân viên khuân vác vẫn thức, thậm chí vào cái giờ quái gở này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

un-godly

  1. từ tiếng Anh trung đạiungodli
  2. từ tiếng Anh cổgodlīċ“divine, godlike; godly”
trạng từ

un-good-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiungodli“cruelly, maliciously, wickedly; unfairly, unlawfully, wrongly; discourteously, rudely”
  2. từ tiếng Anh cổgōdlīċe“goodly”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰedʰ-“to join, unite; to suit”

AI