Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồi trụytính từPerverted or extremely wrong in a moral sense.
- Suy đồi, trái đạo đứctính từViolating principles of rectitude or given standards of decency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depravedDạng gốc (base form)
- more depravedSo sánh hơn (comparative)
- most depravedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| depraved-heart murderdanh từ | danh từ | Giết người là kết quả của một hành vi nguy hiểm cho người khác, thể hiện người phạm tội có tâm hồn đồi trụy, không coi trọng tính mạng con người |
| depraved-indifference murderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với depraved-heart murder |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lệch lạc
- Lệch lạc, bệnh hoạnDistorted out of the normal course; abnormal.
Họ từ (word family)
cùng gốc depravedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Người lái xe phóng nhanh quá liều lĩnh, coi thường hậu quả đối với người khác nhưng không có ý định làm hại đứa trẻ đang phóng phi tiêu có thể phải ngồi tù nhưng thường bị đối xử khác xa với kẻ giết người đồi trụy lập kế hoạch có chủ đích để giết đứa trẻ.
- ! .Cậu thật là một kẻ tồi tệ! Từ ngày gặp cậu, tôi ngày càng trở nên suy đồi hơn.
- , , , , , , , , […]Vị giác và tiêu hóa thường bị lệch lạc, chán ăn, buồn nôn, kém ăn và nôn mửa xuất hiện, người phụ nữ thèm ăn những thứ không bổ dưỡng hoặc ghê tởm như phấn, xỉ than, thức ăn động vật phân hủy, [...]