Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tham nhũngtính từWilling to act dishonestly for personal gain; accepting bribes.
- Đồi bại, tha hóa, sa đọatính từIn a depraved state; debased; perverted; morally degenerate; weak in morals.
- Bị lỗi, bị hỏng, sai lệchtính từAbounding in errors; not genuine or correct; in an invalid state.
- Làm tha hóa, làm đồi bại, làm hư hỏngđộng từngoại động từ (transitive)To make corrupt; to change from good to bad; to draw away from the right path; to deprave; to pervert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corruptNguyên thể (infinitive)
- corruptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- corruptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- corruptingPhân từ I (present participle)
- more corruptSo sánh hơn (comparative)
- most corruptSo sánh nhất (superlative)
- corruptestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- corrupt (sb)làm hỏng (ai)
- corrupt sthlàm hỏng cái gì
- corrupt (sth)làm hỏng (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corrupt data | Dữ liệu bị hỏng | |
| corrupt file | Tập tin bị hỏng | |
| corrupt official | Quan chức tham nhũng | |
| corrupt politician | Chính trị gia tham nhũng | |
| corrupt practices | Cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử) | |
| corrupt regime | Chế độ thối nát | |
| corrupt practicedanh từ | danh từ | Nhóm các vi phạm bầu cử nghiêm trọng (ngược lại với các hành vi bất hợp pháp), thường bao gồm hối lộ, đối xử và gây ảnh hưởng quá mức đối với cử tri |
| corrupt graft | Hành vi tham nhũng |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 4
Thối rữa
- Thối rữa, ôi thiu, mục nátIn a putrid state; spoiled; tainted; vitiated; unsound.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc corruptNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicorrupten
- từ tiếng Latinhcorruptus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Chính quyền ở đây thối nát, nên chúng tôi sẽ di cư để thoát khỏi họ.
- - .Hóa ra chương trình đã bị lỗi - đó là lý do nó không mở được.
- .với thứ bánh mì thối rữa và độc hại như thế để nuôi họ.