corrupto
B2tính từ (adjective)
/koˈrubto/
Nghĩa chính
- Hỏngtính từcorrupt, corrupted
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- corrupcióndễ nhầm‘corrupto’ là tính từ, nghĩa là người hoặc vật bị tham nhũng; không dùng như danh từ ‘corrupción’.
- justotrái nghĩaKhông giữ đạo đức, thường vì lợi ích xấu.
- moraltrái nghĩatham nhũng, hư hỏng đạo đức
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc corruptoVí dụ
- .
- .
- .