Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Không trung thựctính từNot honest; shoddy.
- Gây bất lương, làm bại hoạitính từInterfering with honesty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dishonestDạng gốc (base form)
- more dishonestSo sánh hơn (comparative)
- most dishonestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dishonest with sbkhông trung thực với aiShe has been dishonest with voters.Cô ấy đã không trung thực với cử tri.
- dishonest about sthkhông trung thực về việc gìHe has been dishonest about his age and academic qualifications.Anh ấy đã không trung thực về tuổi tác và bằng cấp của mình.
- it is dishonest (of sb) (to do sth)thật không trung thực (của ai) (khi làm gì)I don't like him, and it would be dishonest of me to pretend otherwise.Tôi không thích anh ấy, và sẽ thật không trung thực nếu tôi giả vờ ngược lại.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dishonest behavior | Hành vi gian dối | |
| dishonest conduct | Hành vi bất chính | |
| dishonest means | Thủ đoạn bất lương | |
| dishonest person | Người không trung thực | |
| dishonest scheme | Mưu đồ gian lận | |
| downright dishonest | Hoàn toàn không trung thực | |
| dishonesty in | Sự không trung thực trong |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Nhục nhã
- Nhục nhã, đáng hổ thẹn, đồi bạiDishonorable; shameful; indecent; unchaste; lewd.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhục nhã
Họ từ (word family)
cùng gốc dishonestNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ !” .“Hãy xem cuộc bỏ phiếu dự luật ở California hoàn toàn gian dối đến mức nào!” Trump giận dữ viết trên Truth Social vào cuối tuần.
- những chiến thắng nhục nhã và những vết sẹo đáng hổ thẹn
- , / .Chàng trai xuất hiện trong hình hài tàn tạ với đôi tay cụt, / Mất mũi và bị xẻo tai.