Dịch

dishonest

A2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không trung thựctính từNot honest; shoddy.
  2. Gây bất lương, làm bại hoạitính từInterfering with honesty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dishonestDạng gốc (base form)
  2. more dishonestSo sánh hơn (comparative)
  3. most dishonestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dishonest with sbkhông trung thực với aiShe has been dishonest with voters.Cô ấy đã không trung thực với cử tri.
  • dishonest about sthkhông trung thực về việc gìHe has been dishonest about his age and academic qualifications.Anh ấy đã không trung thực về tuổi tác và bằng cấp của mình.
  • it is dishonest (of sb) (to do sth)thật không trung thực (của ai) (khi làm gì)I don't like him, and it would be dishonest of me to pretend otherwise.Tôi không thích anh ấy, và sẽ thật không trung thực nếu tôi giả vờ ngược lại.

Cụm từ (phrase)

dishonest behaviorHành vi gian dối
dishonest conductHành vi bất chính
dishonest meansThủ đoạn bất lương
dishonest personNgười không trung thực
dishonest schemeMưu đồ gian lận
downright dishonestHoàn toàn không trung thực
dishonesty inSự không trung thực trong

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Nhục nhã
  1. Nhục nhã, đáng hổ thẹn, đồi bạiDishonorable; shameful; indecent; unchaste; lewd.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhục nhã

Nguồn gốc (etymology)

dis-honest

  1. từ tiếng Anh trung đạidishoneste“dishonourable”
  2. từ tiếng Pháp cổdeshoneste
  3. từ tiếng Latinhdehonestus

Ví dụ

  • “ !” .“Hãy xem cuộc bỏ phiếu dự luật ở California hoàn toàn gian dối đến mức nào!” Trump giận dữ viết trên Truth Social vào cuối tuần.
  • những chiến thắng nhục nhã và những vết sẹo đáng hổ thẹn
  • , / .Chàng trai xuất hiện trong hình hài tàn tạ với đôi tay cụt, / Mất mũi và bị xẻo tai.

AI