Dịch

golfo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈɡolfo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vịnhdanh từgulf
  2. Kẻ vô lại, tên lưu manhdanh từscoundrel
  3. Kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồidanh từsluggard
  4. Bất lương, gian manhtính từdishonest

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. golfoDạng gốc (base form)
  2. golfosSố nhiều (plural)
  3. golfilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. golfasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. golfaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

corriente del golfoHải lưu Gulf Stream
guerra del golfoChiến tranh Vùng Vịnh
golfo de AméricaVịnh Mỹ (tên thay thế của Vịnh Mexico)
golfo PérsicoVịnh Ba Tư, Vịnh Ả Rập, Vịnh Péc-xích
Golfo San MatíasMột vịnh biển Argentina
golfo de Bengaladanh từ riêngVịnh Bengal
golfo de Tailandiadanh từ riêngVịnh Thái Lan
golfo de Finlandiadanh từ riêngVịnh Phần Lan

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Kẻ lăng nhăng
  1. Kẻ lăng nhăng, gã phong lưumanwhore

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn nghĩ gì về Chiến tranh Vùng Vịnh?
  • . .Irene đến từ Vịnh Mexico. Đó là một cơn bão.
  • .Sông Mississippi đổ ra vịnh Mexico.

AI