golfo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈɡolfo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vịnhdanh từgulf
- Kẻ vô lại, tên lưu manhdanh từscoundrel
- Kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồidanh từsluggard
- Bất lương, gian manhtính từdishonest
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corriente del golfo | Hải lưu Gulf Stream | |
| guerra del golfo | Chiến tranh Vùng Vịnh | |
| golfo de América | Vịnh Mỹ (tên thay thế của Vịnh Mexico) | |
| golfo Pérsico | Vịnh Ba Tư, Vịnh Ả Rập, Vịnh Péc-xích | |
| Golfo San Matías | Một vịnh biển Argentina | |
| golfo de Bengaladanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Bengal |
| golfo de Tailandiadanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Thái Lan |
| golfo de Finlandiadanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Phần Lan |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Kẻ lăng nhăng
- Kẻ lăng nhăng, gã phong lưumanwhore
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Bạn nghĩ gì về Chiến tranh Vùng Vịnh?
- . .Irene đến từ Vịnh Mexico. Đó là một cơn bão.
- .Sông Mississippi đổ ra vịnh Mexico.