Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Khó chịutính từDirty, filthy.
- Đáng ghét, hèn hạtính từContemptible, unpleasant (of a person).
- Khó chịu, kinh tởm, phản cảmtính từObjectionable, unpleasant (of a thing); repellent, offensive.
- Thứ kinh tởm, điều khó chịudanh từSomething nasty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nasty to sbxấu tính với aiDon't be so nasty to your brother.Đừng xấu tính với em trai như thế.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nasty comment | Lời bình luận khiếm nhã | |
| nasty habit | Thói quen xấu | |
| nasty smell | Mùi khó chịu | |
| nasty surprise | Sự bất ngờ khó chịu | |
| cheap and nastytính từ | tính từ | Vừa rẻ vừa tệ |
| -nastyhậu tố | hậu tố | Liên quan đến một sự thay đổi mạnh mẽ |
| box nastydanh từ | danh từ | Bữa trưa đóng gói được cung cấp trong hộp |
| bag nastydanh từ | danh từ | Bữa trưa đóng gói được cung cấp trong túi |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Tục tĩu
- Tục tĩu, dâm ôIndecent or offensive; obscene, lewd.
Xuất hiện ở từ khác
- nicetrái nghĩathô lỗ, cay nghiệt
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nastyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . . hair's .Tôi thực sự không có bạn ở trường Mama Mia. Họ cứ bàn tán về tôi suốt. Họ nói tóc tôi xù và quần áo thì bẩn thỉu.
- , . , .Jonathan cứ nhìn chằm chằm vào anh ta, cho đến khi tôi sợ anh ta sẽ nhận ra. Tôi e rằng anh ta có thể phản ứng gay gắt, trông anh ta thật hung dữ và đáng ghét.
- . . . .Anh ta nói với ông Tallboy rằng anh ta nghĩ tiêu đề hơi nhạy cảm. Và ông Tallboy nói anh ta có đầu óc tục tĩu.