Dịch

nasty

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Khó chịutính từDirty, filthy.
  2. Đáng ghét, hèn hạtính từContemptible, unpleasant (of a person).
  3. Khó chịu, kinh tởm, phản cảmtính từObjectionable, unpleasant (of a thing); repellent, offensive.
  4. Thứ kinh tởm, điều khó chịudanh từSomething nasty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nastyDạng gốc (base form)
  2. nastiesSố nhiều (plural)
  3. nastierSo sánh hơn (comparative)
  4. nastiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nasty to sbxấu tính với aiDon't be so nasty to your brother.Đừng xấu tính với em trai như thế.

Cụm từ (phrase)

nasty commentLời bình luận khiếm nhã
nasty habitThói quen xấu
nasty smellMùi khó chịu
nasty surpriseSự bất ngờ khó chịu
cheap and nastytính từVừa rẻ vừa tệ
-nastyhậu tốLiên quan đến một sự thay đổi mạnh mẽ
box nastydanh từBữa trưa đóng gói được cung cấp trong hộp
bag nastydanh từBữa trưa đóng gói được cung cấp trong túi

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Tục tĩu
  1. Tục tĩu, dâm ôIndecent or offensive; obscene, lewd.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinasty

Cùng gốc (doublet)neshnosh

Ví dụ

  • . . hair's .Tôi thực sự không có bạn ở trường Mama Mia. Họ cứ bàn tán về tôi suốt. Họ nói tóc tôi xù và quần áo thì bẩn thỉu.
  • , . , .Jonathan cứ nhìn chằm chằm vào anh ta, cho đến khi tôi sợ anh ta sẽ nhận ra. Tôi e rằng anh ta có thể phản ứng gay gắt, trông anh ta thật hung dữ và đáng ghét.
  • . . . .Anh ta nói với ông Tallboy rằng anh ta nghĩ tiêu đề hơi nhạy cảm. Và ông Tallboy nói anh ta có đầu óc tục tĩu.

AI