nastiness
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự kém vệ sinh, sự mất vệ sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of cleanliness.
- Bụi bẩn, rác rưởi, sự dơ bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Dirt, filth.
- Sự tàn nhẫn, tính cay nghiệt, sự đồi trụydanh từkhông đếm được (uncountable)Indecency; corruption; unkindness, meanness, spite, harshness, cruelty.
- Sự khó chịu, cảm giác khó chịudanh từkhông đếm được (uncountable)Unpleasantness, disagreeableness (to the senses).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nastinessDạng gốc (base form)
- nastinessesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điều khó chịu
- đếm được (countable)Điều khó chịu, vật gớm ghiếcA nasty action, object, quality, etc. (all senses of nasty).
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nastinessVí dụ
- , , / .Họ không chải đầu cũng không rửa mặt, / Mà coi sự bẩn thỉu đầy đức hạnh của mình là một vẻ đẹp.
- , , , .Bất chấp các nỗ lực kiềm chế ngôn từ thù địch, xóa bỏ nạn bắt nạt và nâng cao sự dung thứ, một văn hóa độc ác đã lan rộng, trong đó sự hiểm độc thường xuyên được cổ vũ, còn sự tử tế và văn minh thông thường bị gạt sang một bên.
- , , , , .Ban ngày, các khu nhà xung quanh cũng chẳng khá hơn, đầy rẫy quán bar rẻ tiền, cửa hàng sến sẩm và sự chói chang, ngột ngạt mang màu sắc neon.