Dịch

fell

A1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/fɛl/US/fɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. đốnđộng từA1To cut down or bring down a tree or object.
  2. ngãđộng từA1To drop down; past tense of “fall”.
  3. đồi núi, địa hình caodanh từB1High, barren landscape such as a mountain range or moor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fellNguyên thể (infinitive)
  2. fellsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. felledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fellingPhân từ I (present participle)
  5. fellerSo sánh hơn (comparative)
  6. more fellSo sánh hơn (comparative)
  7. fellestSo sánh nhất (superlative)
  8. most fellSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fell sthchặt cái gì
  • fell sbđánh ngã ai

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Đốn ngã
  1. ngoại động từ (transitive)Đốn ngã, hạ gục, tiêu diệtTo strike down, kill, destroy.

Ví dụ

  • Asia's , rhino's .Khi những cánh rừng ở Đông Nam Á bị đốn hạ, môi trường sống của loài tê giác bị thu hẹp và chia cắt.
  • .Anh ấy đã bị gãy tay khi anh ấy ngã.
  • , .Wayne, người đã phải lòng một cô gái và quyết định kết hôn, rồi lại đổi ý và không muốn điều đó nữa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifellen
  2. từ tiếng Anh cổfellan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fallijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifell
  2. từ tiếng Anh cổfel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fell
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifell
  2. từ tiếng Bắc Âu cổfell
  3. từ tiếng German nguyên thủy*felzą

AI