Nghĩa chính
- Thuộc về ma quỷ, quỷ dữ, ma quáitính từOf or concerning the devil: devilish, satanic.
- Cực kỳ độc ác, tàn độc, tàn áctính từExtremely wicked or cruel.
- Xảo quyệt, quỷ quyệt, ranh mãnhtính từ(Devilishly) cunning or devious.
- Điên cuồng, hoang dại, quái đảntính từCrazy, wild (sometimes especially due to being unexpected or surprising).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diabolicalDạng gốc (base form)
- more diabolicalSo sánh hơn (comparative)
- most diabolicalSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc diabolicalĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- […] . 'Devil's ' 'Devil's Mush-pot' 'Devil's Punch-bowls' […]nhiều cái tên liên quan đến ma quỷ được đặt cho các suối nước nóng và dòng thác dâng lên nguy hiểm. Ở California, các suối nước nóng gọi là 'Ấm trà của Quỷ' và 'Nồi cháo của Quỷ' lặp lại các 'Chén đựng rượu của Quỷ' ở Châu Âu
- một kế hoạch độc ác
- Yanni's .Âm mưu của Yanni thực sự rất tàn độc.