Dịch

sly

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ranh mãnh, quỷ quyệttính từArtfully cunning; secretly mischievous; wily.
  2. Lén lút, vụng trộmtính từDexterous in performing an action, so as to escape notice
  3. Kín đáo, tinh quáitính từDone with, and marked by, artful and dexterous secrecy; subtle
  4. Một cách lén lút, ranh mãnhtrạng từSlyly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slyDạng gốc (base form)
  2. slierSo sánh hơn (comparative)
  3. slyerSo sánh hơn (comparative)
  4. sliestSo sánh nhất (superlative)
  5. slyestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

on the slytrạng từLén lút, vụng trộm
sly grinCái cười toe toét tinh quái
sly lookÁnh mắt ranh mãnh
sly smileNụ cười ranh mãnh
sly winkCái nháy mắt đầy ẩn ý
sly as a foxtính từRất ranh mãnh, rất xảo quyệt
sly foxdanh từKẻ gian xảo
sly dogdanh từNgười bí mật và xảo quyệt về các hoạt động của họ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mỏng
  1. Mỏng, nhẹLight or delicate; slight; thin.

Ví dụ

  • một mưu kế ranh mãnh
  • .Anh ấy làm việc đó một cách vụng trộm.
  • .Cậu ranh mãnh như một con cáo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisly
  2. từ tiếng Bắc Âu cổslǿgr“sly, cunning”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slōgiz“lively, agile, cunning, sly, striking”

Cùng gốc (doublet)sleightslöjd

AI