Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ranh mãnh, quỷ quyệttính từArtfully cunning; secretly mischievous; wily.
- Lén lút, vụng trộmtính từDexterous in performing an action, so as to escape notice
- Kín đáo, tinh quáitính từDone with, and marked by, artful and dexterous secrecy; subtle
- Một cách lén lút, ranh mãnhtrạng từSlyly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the slytrạng từ | trạng từ | Lén lút, vụng trộm |
| sly grin | Cái cười toe toét tinh quái | |
| sly look | Ánh mắt ranh mãnh | |
| sly smile | Nụ cười ranh mãnh | |
| sly wink | Cái nháy mắt đầy ẩn ý | |
| sly as a foxtính từ | tính từ | Rất ranh mãnh, rất xảo quyệt |
| sly foxdanh từ | danh từ | Kẻ gian xảo |
| sly dogdanh từ | danh từ | Người bí mật và xảo quyệt về các hoạt động của họ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mỏng
- Mỏng, nhẹLight or delicate; slight; thin.
Ví dụ
- một mưu kế ranh mãnh
- .Anh ấy làm việc đó một cách vụng trộm.
- .Cậu ranh mãnh như một con cáo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc slyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung