Dịch

wily

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xo trá, quỷ quyệt, lắm mưutính từSly, cunning, full of tricks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wilyDạng gốc (base form)
  2. wilierSo sánh hơn (comparative)
  3. more wilySo sánh hơn (comparative)
  4. wiliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most wilySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wily beguilydanh từAi đó bị bắt bởi thủ đoạn lừa dối của chính họ; một người bị mắc kẹt bởi sự xảo quyệt của chính họ

Nguồn gốc (etymology)

wile-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiwily

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Horatio's , .Bạn gái mới của Horatio là một ả đàn bà lẳng lơ xảo quyệt, và tội nghiệp Horatio quá say đắm nên không nhận ra điều đó.
  • .Anh ấy đóng vai một thám tử ranh mãnh có sở thích cải trang.
  • , . , , , .Là một thợ săn ranh mãnh, Christopher Columbus có lần khoác áo choàng đỏ và đi vào rừng. Không còn nghi ngờ gì nữa, ông đã thu hút Sói Xám Lớn, tóm lấy nó và lôi con sói đang la hét trở lại tàu của mình.

AI