Dịch

shrewd

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Khôn ngoan, sắc sảo, thâm trầmtính từShowing clever resourcefulness in practical matters.
  2. Ranh mãnh, quỷ quyệt, mưu môtính từArtful, tricky or cunning.
  3. Lọc lõi, sành sỏitính từstreetwise, street-smart.
  4. Thông thái, sáng suốt, nhạy béntính từKnowledgeable, intelligent, keen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shrewdDạng gốc (base form)
  2. shrewderSo sánh hơn (comparative)
  3. shrewdestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shrewd businessmanDoanh nhân sắc sảo

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Gần chính xác
  1. Gần chính xác, chuẩn xácNigh accurate.

Ví dụ

  • Attell , , , kid's .Willie nhận thức rõ điều này và cho Johnny Attell biết có con sâu làm rầu nồi canh, và Johnny, một kẻ rất lọc lõi, bảo tài xế chở đến phố Bradford để đổi ý cậu nhóc.
  • phỏng đoán sắc sảo
  • .Cô ta là kẻ cáo già.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dữ dội

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischrewed“depraved; wicked”
  2. từ tiếng Anh cổsċrēawa“wicked person”

AI