Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shrewdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vương quốc hay phạm vi của chuột chù (phụ nữ hay cằn nhằn, nóng tính)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The realm or sphere of shrews (nagging, ill-tempered women).
Nguồn gốc
(etymology)
shrew
+
-dom
AI
1
Vương quốc hay phạm vi của chuột chù (phụ nữ hay cằn nhằn, nóng tính)
1
Vương quốc hay phạm vi của chuột chù (phụ nữ hay cằn nhằn, nóng tính)
1
Vương quốc hay phạm vi của chuột chù (phụ nữ hay cằn nhằn, nóng tính)