shrew
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuột chùdanh từAny of numerous small, mouselike, chiefly nocturnal, mammals of the family Soricidae.
- Một số loài động vật có vú nhỏ khác có hình dáng giống chuột chù thật sựdanh từCertain other small mammals that resemble true shrews.
- Người đàn bà nóng tính, hay cằn nhằn: mắng mỏdanh từAn ill-tempered, nagging woman: a scold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shrewDạng gốc (base form)
- shrewsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Etruscan shrewdanh từ | danh từ | Suncus etruscus, một loài chuột chù có nguồn gốc từ Á-Âu |
| erd shrewdanh từ | danh từ | Chuột chù thông thường (Sorex araneus) |
| mole shrewdanh từ | danh từ | Các loài chuột chù giống chuột chũi, thuộc chi Surdisorex và Anourosorex |
| shrew moledanh từ | danh từ | Các nốt ruồi giống chuột chù, thuộc phân họ Uropsilinae, thuộc tông Urotrichini hoặc thuộc chi Neurotrichus |
| tule shrewdanh từ | danh từ | Sorex ornatus juncensis, một phân loài có thể đã tuyệt chủng của chuột chù trang trí công phu, giới hạn ở bán đảo Baja California ở Mexico |
| Sado shrewdanh từ | danh từ | Sorex shinto sadonis, một loài chuột chù đặc hữu của đảo Sado, Nhật Bản |
| tree shrewdanh từ | danh từ | Loài động vật có vú nhỏ có nguồn gốc từ các khu rừng nhiệt đới ở Đông Nam Á, giống chuột chù, thuộc bộ Scandentia, bao gồm các họ Tupaiidae và Ptilocercidae |
| hero shrewdanh từ | danh từ | Loài chuột chù thuộc loài Scutisorex somereni |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cầu xin
- ngoại động từ (transitive)Cầu xin; chửi rủaTo beshrew; to curse.
Ví dụ
- “ , !”
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc shrewNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạischrewe
- từ tiếng Anh cổsċrēawa“shrew”
- từ tiếng German nguyên thủy*skrawwaz“thin; meagre; frail”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạischrewen“to make evil; curse”