Dịch

shrew

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuột chùdanh từAny of numerous small, mouselike, chiefly nocturnal, mammals of the family Soricidae.
  2. Một số loài động vật có vú nhỏ khác có hình dáng giống chuột chù thật sựdanh từCertain other small mammals that resemble true shrews.
  3. Người đàn bà nóng tính, hay cằn nhằn: mắng mỏdanh từAn ill-tempered, nagging woman: a scold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shrewDạng gốc (base form)
  2. shrewsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Etruscan shrewdanh từSuncus etruscus, một loài chuột chù có nguồn gốc từ Á-Âu
erd shrewdanh từChuột chù thông thường (Sorex araneus)
mole shrewdanh từCác loài chuột chù giống chuột chũi, thuộc chi Surdisorex và Anourosorex
shrew moledanh từCác nốt ruồi giống chuột chù, thuộc phân họ Uropsilinae, thuộc tông Urotrichini hoặc thuộc chi Neurotrichus
tule shrewdanh từSorex ornatus juncensis, một phân loài có thể đã tuyệt chủng của chuột chù trang trí công phu, giới hạn ở bán đảo Baja California ở Mexico
Sado shrewdanh từSorex shinto sadonis, một loài chuột chù đặc hữu của đảo Sado, Nhật Bản
tree shrewdanh từLoài động vật có vú nhỏ có nguồn gốc từ các khu rừng nhiệt đới ở Đông Nam Á, giống chuột chù, thuộc bộ Scandentia, bao gồm các họ Tupaiidae và Ptilocercidae
hero shrewdanh từLoài chuột chù thuộc loài Scutisorex somereni

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cầu xin
  1. ngoại động từ (transitive)Cầu xin; chửi rủaTo beshrew; to curse.

Ví dụ

  • “ , !”
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischrewe
  2. từ tiếng Anh cổsċrēawa“shrew”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skrawwaz“thin; meagre; frail”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischrewen“to make evil; curse”

AI