Nghĩa chính
- Linh hồn báo tử, ma nữdanh từA female spirit, usually taking the form of a woman whose mournful wailing warns of an impending death.
- Đàn bà chanh chua, mụ chằndanh từA noisy or ill-tempered woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bansheeDạng gốc (base form)
- bansheesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Irelandbean sí
- từ tiếng Ireland cổben síde
Ví dụ
- ?Con mụ già chanh chua quản lý chỗ này đâu rồi?
- castle's . , .Cô ta lang thang như một mụ điên trong các con hẻm của lâu đài. Cô ta không còn là sủng phi của nhà vua nữa, đã bị phế truất.
- .Con ma nữ phát ra một tiếng thét lạnh sống lưng.
Họ từ (word family)
cùng gốc bansheeTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha