Dịch

banshee

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Linh hồn báo tử, ma nữdanh từA female spirit, usually taking the form of a woman whose mournful wailing warns of an impending death.
  2. Đàn bà chanh chua, mụ chằndanh từA noisy or ill-tempered woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bansheeDạng gốc (base form)
  2. bansheesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Irelandbean sí
  2. từ tiếng Ireland cổben síde

Ví dụ

  • ?Con mụ già chanh chua quản lý chỗ này đâu rồi?
  • castle's . , .Cô ta lang thang như một mụ điên trong các con hẻm của lâu đài. Cô ta không còn là sủng phi của nhà vua nữa, đã bị phế truất.
  • .Con ma nữ phát ra một tiếng thét lạnh sống lưng.

Họ từ (word family)

cùng gốc banshee

Ngôn ngữ khác

AI