Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Con quạdanh từA bird, usually black, of the genus Corvus, having a strong conical beak, with projecting bristles; it has a harsh, croaking call.
- Bướm đốm tím, bướm quạdanh từAny of various dark-coloured nymphalid butterflies of the genus Euploea.
- Đen tuyền, đen như quạtính từDark black, the color of a crow; crow-black.
- Gáy, reo mừngđộng từnội động từ (intransitive)To make the shrill sound characteristic of a rooster; to make a sound in this manner, either in gaiety, joy, pleasure, or defiance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- crowNguyên thể (infinitive)
- crowsSố nhiều (plural)
- crowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crew (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crowingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crow (about/over sth)khoe khoang (về cái gì)He won't stop crowing about his victory.Anh ta không ngừng khoe khoang về chiến thắng của mình.
- crow that…huênh hoang rằng…He crowed that they had sold out in one day.Anh ta huênh hoang rằng họ đã bán hết sạch hàng chỉ trong một ngày.
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Xà beng
- Xà beng, đòn bẩy sắtA bar of iron with a beak, crook or claw; a bar of iron used as a lever; a crowbar.
Ví dụ
- . : .Hắn tiến lại gần ngôi mộ giản dị nơi Antonia yên nghỉ. Hắn đã trang bị một thanh xà beng sắt cùng một cây cuốc chim, song sự chuẩn bị này là không cần thiết.
- […] . , " ..." . […][…] người ta chỉ thấy mái tóc đen như quạ của nàng. Không ai thấy được diện mạo của nàng khi nàng lo lắng gọi: "Mẹ ơi..." Ánh hoàng hôn hắt tia sáng vàng mờ ảo vào trong nhà. Người phụ nữ nằm ngửa mặt nhìn lên những xà nhà phía trên[…]
- [.]Đây là chú gà trống cất tiếng gáy ban mai.
Họ từ (word family)
cùng gốc crowNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
Tạo ngược từ crowbar
- từ tiếng Anh trung đạicrowe
- từ tiếng Anh cổcrāwe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*krāā
động từ, danh từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạicrowen
- từ tiếng Anh cổcrāwan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*krāan