Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Con quạdanh từđếm được (countable)Any of several, generally large, species of birds in the genus Corvus with lustrous black plumage; especially the common raven (Corvus corax).
- Màu đen tuyền, màu đen bóngdanh từkhông đếm được (uncountable)A jet-black, often glossy, colour, like that of the plumage of a raven (etymology 1, noun sense 1).
- Đen tuyền, đen bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Of the jet-black and often glossy colour of the plumage of a raven (etymology 1, noun sense 1).
- Hút hồn, tấn côngđộng từngoại động từ (transitive)To absorb or take in (something, such as information) greedily; also, to approach or pounce on (someone) like prey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ravenNguyên thể (infinitive)
- ravensSố nhiều (plural)
- ravenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- raveningPhân từ I (present participle)
- more ravenSo sánh hơn (comparative)
- most ravenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| raven black | Đen nhánh | |
| black as a raven | Đen như quạ | |
| raven feathers | Lông quạ | |
| raven hair | Mái tóc đen | |
| sea ravendanh từ | danh từ | Chim cốc |
| dwarf ravendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Somali crow |
| night-ravendanh từ | danh từ | Loài chim hoạt động vào ban đêm, đôi khi được xác định là một loài cụ thể như cú đêm hoặc cú đêm, và đôi khi được coi là một loài động vật riêng biệt theo đúng nghĩa của nó |
| Raven Crowndanh từ riêng | danh từ riêng | Chiếc vương miện được đội bởi Druk Gyalpos của Bhutan, có đầu một con quạ đặc trưng |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 9
Cờ có hình quạ
- đếm được (countable)A flag bearing a raven (etymology 1, noun sense 1), formerly used by some Viking leaders
Ví dụ
- ; , , ; […]Một người đàn ông cô độc đi dọc bờ biển Nantucket; dáng vẻ cao quý của anh hơi cong, mái tóc đen tuyền của anh pha chút màu xám nhạt, dù rõ ràng anh vẫn còn ở tuổi trung niên
- , , .Cô ấy là một người phụ nữ cao ráo, xinh đẹp với mái tóc đen tuyền
- [] / Duty's , / ' Self's .Cô ấy đã bảo vệ họ trong lúc khó khăn bằng giáo điều sắt đá của nghĩa vụ, chống lại con sói đói của bản thân đang tấn công lời nói và hành động của họ
Họ từ (word family)
cùng gốc ravenNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiraven
- từ tiếng Anh cổhræfn“raven”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrabn“raven”
danh từ, tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiravin