Dịch

raven

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Con quạdanh từđếm được (countable)Any of several, generally large, species of birds in the genus Corvus with lustrous black plumage; especially the common raven (Corvus corax).
  2. Màu đen tuyền, màu đen bóngdanh từkhông đếm được (uncountable)A jet-black, often glossy, colour, like that of the plumage of a raven (etymology 1, noun sense 1).
  3. Đen tuyền, đen bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Of the jet-black and often glossy colour of the plumage of a raven (etymology 1, noun sense 1).
  4. Hút hồn, tấn côngđộng từngoại động từ (transitive)To absorb or take in (something, such as information) greedily; also, to approach or pounce on (someone) like prey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ravenNguyên thể (infinitive)
  2. ravensSố nhiều (plural)
  3. ravenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. raveningPhân từ I (present participle)
  5. more ravenSo sánh hơn (comparative)
  6. most ravenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

raven blackĐen nhánh
black as a ravenĐen như quạ
raven feathersLông quạ
raven hairMái tóc đen
sea ravendanh từChim cốc
dwarf ravendanh từĐồng nghĩa với Somali crow
night-ravendanh từLoài chim hoạt động vào ban đêm, đôi khi được xác định là một loài cụ thể như cú đêm hoặc cú đêm, và đôi khi được coi là một loài động vật riêng biệt theo đúng nghĩa của nó
Raven Crowndanh từ riêngChiếc vương miện được đội bởi Druk Gyalpos của Bhutan, có đầu một con quạ đặc trưng

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 9
Cờ có hình quạ
  1. đếm được (countable)A flag bearing a raven (etymology 1, noun sense 1), formerly used by some Viking leaders

Ví dụ

  • ; , , ; […]Một người đàn ông cô độc đi dọc bờ biển Nantucket; dáng vẻ cao quý của anh hơi cong, mái tóc đen tuyền của anh pha chút màu xám nhạt, dù rõ ràng anh vẫn còn ở tuổi trung niên
  • , , .Cô ấy là một người phụ nữ cao ráo, xinh đẹp với mái tóc đen tuyền
  • [] / Duty's , / ' Self's .Cô ấy đã bảo vệ họ trong lúc khó khăn bằng giáo điều sắt đá của nghĩa vụ, chống lại con sói đói của bản thân đang tấn công lời nói và hành động của họ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Màu đen tuyền

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiraven
  2. từ tiếng Anh cổhræfn“raven”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrabn“raven”
danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiravin

AI