Dịch

onyx

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đá mã nãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A banded variety of chalcedony, a cryptocrystalline form of quartz.
  2. Màu đen tuyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A jet-black color, named after the gemstone.
  3. Bướm mã nãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various lycaenid butterflies of the genus Horaga.
  4. Đen tuyền, đen bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Jet-black; often, glossily so.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. onyxDạng gốc (base form)
  2. onyxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

onyx marbledanh từLoại đá cẩm thạch hoặc canxi cacbonat có dải giống như mã não. Nó được lấy từ Mexico

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Màu đen tuyền

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạionix
  2. từ tiếng Pháp cổoniche
  3. từ tiếng Latinhonyx

Cùng gốc (doublet)unguis

Ví dụ

  • . — !Mọi người bàn về việc dùng đá cẩm thạch trong phòng tắm. Đá cẩm thạch chưa đủ tốt để dùng—chúng ta có đá mã não!
  • , : ; […]Không có trăng, chỉ có những vì sao lấp lánh khảm trong bầu trời đêm đen tuyền dịu dàng: một đêm đen và rất yên tĩnh ở Cimiez; cùng một viễn cảnh đen tối và tĩnh lặng từ hiên nhà [...]
  • ?Đá mã não là gì?

AI