Dịch

ebony

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɛb.ən.i/US/ˈɛbəni/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Gỗ mundanh từkhông đếm được (uncountable)A hard, dense, deep black wood from various subtropical and tropical trees, especially of the genus Diospyros.
  2. Cây mun, cây gỗ mundanh từđếm được (countable)A tree that yields such wood.
  3. Màu đen tuyền, màu đen mundanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep, dark black colour.
  4. Bằng gỗ muntính từMade of ebony wood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ebonyDạng gốc (base form)
  2. eboniesSố nhiều (plural)
  3. more ebonySo sánh hơn (comparative)
  4. most ebonySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ebony blackĐen tuyền
ebony carvingĐồ chạm khắc gỗ mun
ebony hairMái tóc đen nhánh
ebony treeCây gỗ mun
ebony bugdanh từĐồng nghĩa với negro bug
green ebonydanh từGỗ cứng, màu xanh lục của một số cây nhiệt đới, đặc biệt là Jacaranda mimosifolia
Texas ebonydanh từLoại cây thường xanh ở Texas và Mexico, Ebenopsis ebano
Jamaican ebonydanh từCây Brya ebenus

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Nước da đen nhánh
  1. không đếm được (uncountable)Nước da đen nhánh, làn da đenDark skin colour.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Màu đen tuyền

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiebenif
  2. từ tiếng Latinhebenius“of ebony”

Ví dụ

  • “ , ?” , ."Cậu sống ở phía trên đường, qua cây mun phải không?" anh ấy hỏi, mắt nhìn vượt qua tôi.
  • . , , , , , . .Vào lúc rạng đông, những người thợ săn lên đường. Có năm mươi chiến binh đen bóng bẩy, và ở giữa họ, uyển chuyển và nhanh nhẹn như một vị thần rừng trẻ tuổi, Tarzan Người Vượn sải bước, nước da nâu của chàng tương phản kỳ lạ với làn da đen nhánh của những người đồng hành. Ngoại trừ màu da, chàng hoàn toàn là một người trong số họ.
  • / / / , ?Phím đen và phím trắng / Sống chung với nhau trong hòa hợp tuyệt đối / Cạnh bên nhau trên bàn phím dương cầm của tôi / Lạy Chúa, sao chúng ta lại không thể?

AI