Dịch

ebon

danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈɛbən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gỗ mun; một cây gỗ mundanh từEbony; an ebony tree.
  2. Làm bằng gỗ muntính từMade of ebony.
  3. Màu đentính từBlack in colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ebonDạng gốc (base form)
  2. ebonsSố nhiều (plural)
  3. more ebonSo sánh hơn (comparative)
  4. most ebonSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ebony bugdanh từĐồng nghĩa với negro bug
ebony hairMái tóc đen nhánh
ebony treeCây gỗ mun

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có làn da đen
  1. Có làn da đen; đenHaving dark skin; black.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổeban
  2. từ tiếng Latinhebenus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἔβενοςébenos“ebony tree”

Ví dụ

  • , ! , / , / slumb'ring .
  • ... , —, , " ." ; .
  • , . , Numa’s .

AI