ebonize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm đen như gỗ munđộng từngoại động từ (transitive)To give wood the color or texture of ebony.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Xuất hiện ở từ khác
- japanđồng nghĩatừ mượn tiếng Anh, dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật
Họ từ (word family)
cùng gốc ebonizeVí dụ
- Kawrie , , .