Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- sơn mài đen, sơn bóng đendanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)hard black enamel varnish
- đồ sơn màidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)lacquerware
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black japan | Sơn bóng đen | |
| made in Japantính từ | tính từ | Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: Sản xuất tại Nhật Bản |
| Sea of Japandanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Nhật Bản |
| Japan Standard Timedanh từ | danh từ | Múi giờ bao gồm khu vực Nhật Bản, nhanh hơn Giờ phối hợp quốc tế chín giờ |
| Japan catdanh từ | danh từ | Giá đựng bánh mì nướng (“giá để đựng bánh mì nướng”) |
| Japan rosedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Japanese rose |
| Japan earthdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với terra-japonica |
| Japan Currentdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Oyashio |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Quét phủ japan đen
- ngoại động từ (transitive)Quét phủ japan đen, tráng japan đenTo varnish (something) with japan.
Họ từ (word family)
cùng gốc japanNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 26 . , 12 , , , .Một chiếc zoetrope trong cùng phiên đấu giá đã bán được 26 guinea. Chiếc trống quay đường kính 12 inch được quét sơn đen bóng, đặt trên đế gỗ tiện tròn, và có nhiều dải tranh màu.
- ?Bạn sống ở Nhật Bản à?
- .Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.
Xuất hiện ở từ khác
- Japanesedễ nhầm“Japan” là danh từ riêng chỉ quốc gia, còn “Japanese” dùng để chỉ người, ngôn ngữ hoặc tính từ liên quan.