japón
A1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/xaˈpon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhật Bảndanh từA1Japan, a country in East Asia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| papel de Japón | Giấy bánh crepe | |
| Estado del Japón | Nhật Bản Quốc | |
| de japón | Của Nhật Bản | |
| viajar a japón | Du lịch Nhật Bản | |
| anémona del Japón | Hải quỳ Nhật Bản | |
| mar de japón | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Họ Japón
- a surname
Họ từ (word family)
cùng gốc japónTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Bạn sống ở Nhật Bản từ tháng trước phải không?
- .Đã đến lúc tôi phải rời Nhật Bản.
- .Không có quốc gia nào nhiều động đất như Nhật Bản.