Dịch

japón

A1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/xaˈpon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhật Bảndanh từA1Japan, a country in East Asia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. japónDạng gốc (base form)
  2. japonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. japonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. japonaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

papel de JapónGiấy bánh crepe
Estado del JapónNhật Bản Quốc
de japónCủa Nhật Bản
viajar a japónDu lịch Nhật Bản
anémona del JapónHải quỳ Nhật Bản
mar de japónChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Họ Japón
  1. a surname

Họ từ (word family)

cùng gốc japón
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn sống ở Nhật Bản từ tháng trước phải không?
  • .Đã đến lúc tôi phải rời Nhật Bản.
  • .Không có quốc gia nào nhiều động đất như Nhật Bản.

AI