Dịch

tendu

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Động tác trong đó chân và bàn chân duỗi ra để chỉ về một hướng cụ thể nhưng bàn chân không rời khỏi sàndanh từA move in which the leg and foot stretch to point in a particular direction, but the foot does not leave the floor.
  2. Diospyros melanoxylon, một loại cây thuộc họ Ebenaceae, có nguồn gốc từ một số vùng ở Nam Á, lá của chúng được dùng làm giấy gói beedidanh từDiospyros melanoxylon, a tree in the family Ebenaceae, native to parts of South Asia, whose leaves are used as beedi-wrappers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tenduDạng gốc (base form)
  2. tendusSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 3 .
  • […] Thubar, , . .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháptendu“stretched”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiतेंदूtendū
  2. từ tiếng Phạnतिन्दुकtinduka

AI