Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ravenry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi quạ làm tổ và sinh sản hoặc được nuôi dưỡng
danh từ
A place where ravens nest and breed or are kept.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ravenry
Dạng gốc
(base form)
ravenr
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
raven
+
-ry
AI
1
Nơi quạ làm tổ và sinh sản hoặc được nuôi dưỡng
1
Nơi quạ làm tổ và sinh sản hoặc được nuôi dưỡng
1
Nơi quạ làm tổ và sinh sản hoặc được nuôi dưỡng