Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Raven Crown
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/ˈɹ
eɪ
v
ə
n
ˌ
k
ɹ
aʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Chiếc vương miện được đội bởi Druk Gyalpos của Bhutan, có đầu một con quạ đặc trưng
danh từ riêng
A crown worn by the Druk Gyalpos of Bhutan, characteristically surmounted by the head of a raven.
Ví dụ
The
‘
Raven
Crown
”
(
a
crown
like
a
helmet
with
a
raven
head
on
top
)
is
the
national
symbol
of
the
monarchy
of
Bhutan
.
The
Raven
Crown
was
the
external
symbol
of
the
role
of
the
Mahakala
.
AI
1
có đầu một con quạ đặc trưng
1
có đầu một con quạ đặc trưng
1
có đầu một con quạ đặc trưng