Dịch

crowned

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vương miệntính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a crown.
  2. Có chỏm đầu, có màotính từkhông so sánh (not comparable)Having a particular crown (top part of the head)
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của crownđộng từsimple past and past participle of crown

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

crowned headBậc quân vương
newly crownedMới đăng quang
crowned kingĐược tôn làm vua
crowned with successThành công rực rỡ
red-crowned cranedanh từSếu Nhật Bản
crowned cranedanh từMột trong hai loài sếu thuộc chi Balearica (Sếu vương miện đen, Balearica pavonina và sếu vương miện xám, Balearica regulorum) từ châu Phi cận Sahara
crowned eagledanh từLoài chim ăn thịt lớn chuyên săn mồi động vật có vú, được tìm thấy ở châu Phi cận Sahara, Stephanoaetus coronatus
crowned pigeondanh từCác loài chim thuộc chi Goura

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tột bậc
  1. không so sánh (not comparable)Tột bậc, tối caoGreat, supreme; completed; excessive.

Họ từ (word family)

cùng gốc crowned

Nguồn gốc (etymology)

crown-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạicoronede

Ví dụ

  • , , , , Giả sử, ông ấy nói, tất cả các loại thuốc khác đều thất bại, nhờ ơn Chúa, chỉ riêng điều này sẽ làm được, và đó là một loại thuốc tuyệt đỉnh phải được giữ bí mật
  • 1804.Napoleon đăng quang vào năm 1804.
  • .Ông ấy tự phong mình làm hoàng đế.

AI