Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vương miệntính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a crown.
- Có chỏm đầu, có màotính từkhông so sánh (not comparable)Having a particular crown (top part of the head)
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crownđộng từsimple past and past participle of crown
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crowned head | Bậc quân vương | |
| newly crowned | Mới đăng quang | |
| crowned king | Được tôn làm vua | |
| crowned with success | Thành công rực rỡ | |
| red-crowned cranedanh từ | danh từ | Sếu Nhật Bản |
| crowned cranedanh từ | danh từ | Một trong hai loài sếu thuộc chi Balearica (Sếu vương miện đen, Balearica pavonina và sếu vương miện xám, Balearica regulorum) từ châu Phi cận Sahara |
| crowned eagledanh từ | danh từ | Loài chim ăn thịt lớn chuyên săn mồi động vật có vú, được tìm thấy ở châu Phi cận Sahara, Stephanoaetus coronatus |
| crowned pigeondanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Goura |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tột bậc
- không so sánh (not comparable)Tột bậc, tối caoGreat, supreme; completed; excessive.
Họ từ (word family)
cùng gốc crownedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , Giả sử, ông ấy nói, tất cả các loại thuốc khác đều thất bại, nhờ ơn Chúa, chỉ riêng điều này sẽ làm được, và đó là một loại thuốc tuyệt đỉnh phải được giữ bí mật
- 1804.Napoleon đăng quang vào năm 1804.
- .Ông ấy tự phong mình làm hoàng đế.