Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncrowned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa đăng quang
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not crowned; not yet crowned.
2
Bị tước bỏ chế độ quân chủ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Deprived of the monarchy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
crowned
Ví dụ
uncrowned
teeth
badly
in
need
of
attention
the
uncrowned
king
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
crowned
từ tiếng Anh trung đại
un-crowned
AI
1
Chưa đăng quang
2
Bị tước bỏ chế độ quân chủ
1
Chưa đăng quang
2
Bị tước bỏ chế độ quân chủ
1
Chưa đăng quang
2
Bị tước bỏ chế độ quân chủ