Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Các chính sách và phong tục tập thể của thời kỳ áp bức chủng tộc ở Hoa Kỳ, đặc biệt là hợp pháp hóa các hoạt động đàn áp chủng tộc và phân biệt chủng tộc, phổ biến từ cuối những năm 1800 đến những năm 1960 cho đến khi bị phong trào dân quyền Hoa Kỳ thách thứcdanh từ riêngThe collective policies and customs of an era of racial oppression in the U.S., especially legalized racial persecution and segregationist practices, prevalent from the late 1800s through the 1960s until challenged by the U.S. civil rights movement.
- Mã hiệu trong Thế chiến thứ hai dành cho các cuộc tuần tra dọc bờ biển Anh để đánh chặn máy bay địch, ban đầu nhằm cảnh báo một cuộc xâm lược vào năm 1940danh từA World War II code name for patrols along the British coastline to intercept enemy aircraft, originally intended to warn of invasion in 1940.
- Phân biệt đối xử với người Mỹ gốc Phitính từkhông so sánh (not comparable)Discriminatory against African Americans.
- Làm việc hướng tới luật pháp kết hợp hệ thống đẳng cấp phân biệt đối xử hoặc phân biệt chủng tộc. Cũng jimcrowing, jimcrowedđộng từTo work toward legislation that incorporates a discriminatory caste system or racial segregation. Also jimcrowing, jimcrowed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Jim CrowNguyên thể (infinitive)
- Jim CrowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- Jim CrowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- Jim CrowingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jim Crow lawdanh từ | danh từ | Các luật phân biệt chủng tộc trong các cơ sở công cộng và được ban hành ở các bang miền Nam và biên giới Hoa Kỳ từ năm 1876 đến năm 1965 |
| Jim Crowerdanh từ | danh từ | Người đề xuất luật Jim Crow |
| Jim Crowismdanh từ | danh từ | Các nguyên lý và cấu trúc của luật Jim Crow |
| Jim Crowistdanh từ | danh từ | Jim Crowerchưa dịch |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Nhân vật hư cấu trong nhiều buổi biểu diễn của chương trình minstrel được miêu tả theo khuôn mẫu là một người đàn ông da đen kém thông minh
- Nhân vật hư cấu trong nhiều buổi biểu diễn của chương trình minstrel được miêu tả theo khuôn mẫu là một người đàn ông da đen kém thông minh, bạo lực và lăng nhăngA fictional character from various minstrel show performances who is stereotypically depicted as an unintelligent, violent, and promiscuous Black man.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- — , , , .
- … ‘ ’ ( ).
- jim-crow , , .