Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Xảo quyệttính từSly; crafty; clever in surreptitious behaviour.
- Sự khéo léo, tài nghệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Practical knowledge or experience; aptitude in performance; skill, proficiency; dexterity.
- Mưu mẹo, mánh khóedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Practical skill employed in a secret or crafty manner; craft; artifice; skillful deceit; art or magic.
- Sự xảo quyệt, sự ranh mãnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The disposition to employ one's skill in an artful manner; craftiness; guile; artifice; skill of being cunning, sly, conniving, or deceitful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cunningDạng gốc (base form)
- cunningsSố nhiều (plural)
- more cunningSo sánh hơn (comparative)
- cunningerSo sánh hơn (comparative)
- most cunningSo sánh nhất (superlative)
- cunningestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cunning fox | Con cáo ranh mãnh | |
| cunning plan | Kế hoạch ranh mãnh | |
| cunning smile | Nụ cười ranh mãnh | |
| cunning trick | Mánh khóe xảo quyệt | |
| cunning mandanh từ | danh từ | Nhà thông thái hay phù thủy; một nhà ảo thuật |
| cunning folkdanh từ | danh từ | Những người thực hành phép thuật chuyên nghiệp hoặc bán chuyên nghiệp (thường là lang băm), những người hoạt động ít nhất từ thế kỷ 15 cho đến đầu thế kỷ 20 |
| cunning womandanh từ | danh từ | Phù thủy hoặc nữ phù thủy |
| cunning linguisticsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cunnilingus |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Khéo léo
- Khéo léo, tài hoaSkillful, artful.
Ví dụ
- ; .Họ quyết tâm trở nên xảo quyệt; hãy để người khác chịu rủi ro khi chân thành.
- , / Nature's .Đó là vẻ đẹp hòa quyện thực sự, sắc đỏ trắng do chính bàn tay ngọt ngào và khéo léo của Tự nhiên điểm xuyết.
- “ , ' , .[…]”"Tôi chẳng bận tâm điều đó chút nào, tôi thích ngôi nhà nhỏ vì nó có một khu vườn, và có một căn phòng dễ thương với chiếc tủ tam giác bên trong mà tôi luôn mong muốn.[…]"
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cunningNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- simpletrái nghĩaxảo quyệt, ranh mãnh