Dịch

cunning

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xảo quyệttính từSly; crafty; clever in surreptitious behaviour.
  2. Sự khéo léo, tài nghệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Practical knowledge or experience; aptitude in performance; skill, proficiency; dexterity.
  3. Mưu mẹo, mánh khóedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Practical skill employed in a secret or crafty manner; craft; artifice; skillful deceit; art or magic.
  4. Sự xảo quyệt, sự ranh mãnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The disposition to employ one's skill in an artful manner; craftiness; guile; artifice; skill of being cunning, sly, conniving, or deceitful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cunningDạng gốc (base form)
  2. cunningsSố nhiều (plural)
  3. more cunningSo sánh hơn (comparative)
  4. cunningerSo sánh hơn (comparative)
  5. most cunningSo sánh nhất (superlative)
  6. cunningestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cunning foxCon cáo ranh mãnh
cunning planKế hoạch ranh mãnh
cunning smileNụ cười ranh mãnh
cunning trickMánh khóe xảo quyệt
cunning mandanh từNhà thông thái hay phù thủy; một nhà ảo thuật
cunning folkdanh từNhững người thực hành phép thuật chuyên nghiệp hoặc bán chuyên nghiệp (thường là lang băm), những người hoạt động ít nhất từ thế kỷ 15 cho đến đầu thế kỷ 20
cunning womandanh từPhù thủy hoặc nữ phù thủy
cunning linguisticsdanh từĐồng nghĩa với cunnilingus

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Khéo léo
  1. Khéo léo, tài hoaSkillful, artful.

Ví dụ

  • ; .Họ quyết tâm trở nên xảo quyệt; hãy để người khác chịu rủi ro khi chân thành.
  • , / Nature's .Đó là vẻ đẹp hòa quyện thực sự, sắc đỏ trắng do chính bàn tay ngọt ngào và khéo léo của Tự nhiên điểm xuyết.
  • “ , ' , .[…]”"Tôi chẳng bận tâm điều đó chút nào, tôi thích ngôi nhà nhỏ vì nó có một khu vườn, và có một căn phòng dễ thương với chiếc tủ tam giác bên trong mà tôi luôn mong muốn.[…]"

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xảo quyệt
Sự xảo quyệt

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

con-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạicunning
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicunning
  2. từ tiếng Anh cổ*cunning

AI