Dịch

innocence

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự vô tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absence of responsibility for a crime, tort, etc.
  2. Sự ngây thơ, sự ngây ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of understanding about sensitive subjects such as sexuality and crime.
  3. Tính vô hại, sự lành tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of ability or intention to harm or damage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. innocenceDạng gốc (base form)
  2. innocencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

childlike innocenceSự ngây thơ như trẻ con
maintain someone's innocenceKiên quyết giữ mình vô tội
presumption of innocencedanh từSuy đoán vô tội
protest someone's innocenceKhẳng định mình vô tội
prove someone's innocenceChứng minh ai vô tội
lesser baby innocencedanh từTonella tenella, một loại cây thân thảo nhỏ hàng năm có hoa cực nhỏ và thân thẳng cao tới 30 cm
presume innocenceSuy đoán vô tội
proclaim innocenceKhẳng định vô tội

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự thiểu năng trí tuệ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Imbecility; mental deficiency.

Ví dụ

  • .Luật sư của cô ấy đã thuyết phục được bồi thẩm đoàn về sự vô tội của cô.
  • . , , . .Eustace há hốc mồm kinh ngạc nhìn anh. Khi vẻ lịch thiệp biến mất, như lúc này, nét mặt anh có một sự ngây thơ gần như trẻ con. Cứ như thể bụi trần chưa từng chạm đến anh.
  • .Các thử nghiệm đã chứng minh tính vô hại của chất này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinnocence
  2. từ tiếng Pháp cổinnocence
  3. từ tiếng Latinhinnocentia

Cùng gốc (doublet)innocency

AI