Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự vô tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absence of responsibility for a crime, tort, etc.
- Sự ngây thơ, sự ngây ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of understanding about sensitive subjects such as sexuality and crime.
- Tính vô hại, sự lành tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of ability or intention to harm or damage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- innocenceDạng gốc (base form)
- innocencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| childlike innocence | Sự ngây thơ như trẻ con | |
| maintain someone's innocence | Kiên quyết giữ mình vô tội | |
| presumption of innocencedanh từ | danh từ | Suy đoán vô tội |
| protest someone's innocence | Khẳng định mình vô tội | |
| prove someone's innocence | Chứng minh ai vô tội | |
| lesser baby innocencedanh từ | danh từ | Tonella tenella, một loại cây thân thảo nhỏ hàng năm có hoa cực nhỏ và thân thẳng cao tới 30 cm |
| presume innocence | Suy đoán vô tội | |
| proclaim innocence | Khẳng định vô tội |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự thiểu năng trí tuệ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Imbecility; mental deficiency.
Ví dụ
- .Luật sư của cô ấy đã thuyết phục được bồi thẩm đoàn về sự vô tội của cô.
- . , , . .Eustace há hốc mồm kinh ngạc nhìn anh. Khi vẻ lịch thiệp biến mất, như lúc này, nét mặt anh có một sự ngây thơ gần như trẻ con. Cứ như thể bụi trần chưa từng chạm đến anh.
- .Các thử nghiệm đã chứng minh tính vô hại của chất này.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc innocenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinnocence
- từ tiếng Pháp cổinnocence
- từ tiếng Latinhinnocentia
Cùng gốc (doublet)innocency
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- blametrái nghĩasự vô tội