Dịch

guilt

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tội lỗidanh từkhông đếm được (uncountable)Responsibility for wrongdoing.
  2. Tình trạng có tội, tội trạngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having been found guilty or admitted guilt in legal proceedings.
  3. Cảm giác tội lỗi, sự ân hậndanh từkhông đếm được (uncountable)Regret for having done wrong.
  4. Gây cảm giác tội lỗi, làm cho có lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To cause someone to feel guilt, particularly in order to influence their behaviour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guiltNguyên thể (infinitive)
  2. guiltsSố nhiều (plural)
  3. guiltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guiltingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • guilt (about sth)cảm giác tội lỗi (về việc gì)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Phạm tội
  1. nội động từ (intransitive)Phạm tội, làm tộiTo commit offenses; act criminally.

Ví dụ

  • — , , , . […] .Cảm giác tội lỗi thích hợp xuất hiện khi ta làm điều gì đó sai trái—ví dụ như bóc lột người khác, phản bội lòng tin, v.v. […] Cảm giác tội lỗi không thích hợp nảy sinh từ việc tin vào một lời nói dối và được giải quyết bằng cách áp dụng sự thật.
  • .Cha mẹ dựa trên sự xấu hổ thường khiến con cái cảm thấy tội lỗi khi thể hiện sự tức giận.
  • .Anh ấy nhận tội lỗi của mình.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigilt
  2. từ tiếng Anh cổgylt“guilt, sin, offense, crime, fault”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*guldijā
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigilten
  2. từ tiếng Anh cổgyltan“to commit sin, be guilty”

AI