Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tội lỗidanh từkhông đếm được (uncountable)Responsibility for wrongdoing.
- Tình trạng có tội, tội trạngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having been found guilty or admitted guilt in legal proceedings.
- Cảm giác tội lỗi, sự ân hậndanh từkhông đếm được (uncountable)Regret for having done wrong.
- Gây cảm giác tội lỗi, làm cho có lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To cause someone to feel guilt, particularly in order to influence their behaviour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- guilt (about sth)cảm giác tội lỗi (về việc gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)feel guiltCảm thấy tội lỗiguilt tripCảm giác tội lỗi, sự dằn vặtguilt by associationNgụy biện trong đó một người hoặc một ý tưởng bị đánh giá là có tội hoặc bị mất uy tín chỉ do mối liên hệ của họ với ai đó hoặc điều gì đó bị nhìn nhận một cách tiêu cực, thay vì dựa trên giá trị hoặc hành động của chính họguilt-tripCố gắng tạo ra một chuyến đi tội lỗi; khiến người khác cảm thấy tội lỗi, nhằm tác động đến hành vi của cá nhân đóguilt-sickĐau đớn vì ý thức tội lỗiguilt laneDãy bánh kẹo, v.v. gần quầy tính tiền trong siêu thị, nhằm mục đích kích thích hành vi mua sắm ngẫu hứng
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Phạm tội
- nội động từ (intransitive)Phạm tội, làm tộiTo commit offenses; act criminally.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — , , , . […] .Cảm giác tội lỗi thích hợp xuất hiện khi ta làm điều gì đó sai trái—ví dụ như bóc lột người khác, phản bội lòng tin, v.v. […] Cảm giác tội lỗi không thích hợp nảy sinh từ việc tin vào một lời nói dối và được giải quyết bằng cách áp dụng sự thật.
- .Cha mẹ dựa trên sự xấu hổ thường khiến con cái cảm thấy tội lỗi khi thể hiện sự tức giận.
- .Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc guiltNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigilt
- từ tiếng Anh cổgylt“guilt, sin, offense, crime, fault”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*guldijā
động từ
- từ tiếng Anh trung đạigilten
- từ tiếng Anh cổgyltan“to commit sin, be guilty”