Dịch

penitence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ăn năn, sự hối lỗi; sự sám hốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being penitent; a feeling of regret or remorse for doing wrong or sinning.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

penitent-ence

  1. từ tiếng Anh trung đạipenitence
  2. từ tiếng Pháp cổpenitence
  3. từ tiếng Latinhpaenitentia“repentance, penitence”

Cùng gốc (doublet)penance

Ví dụ

  • , ! / , !. / , ! / , !

AI