Dịch

contrition

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lòng ăn năn, sự sám hối, sự hối hậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being contrite; sincere penitence or remorse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contritionDạng gốc (base form)
  2. contritionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự nghiền
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nghiền, sự tán nhỏThe act of grinding or rubbing to powder.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcontriciun
  2. từ tiếng Latinhcontrītiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các quan chức Điện Kremlin chưa cho thấy dấu hiệu ăn năn nào.
  • .Tôi đã đến gặp bạn với lòng ăn năn sâu sắc để chuộc tội lỗi của mình.
  • Jonathan's sister's .Mẹ của Jonathan đã nói với Grace trong một cuộc điện thoại gần đây rằng Jonathan không hề có dấu hiệu hối hận hay ăn năn trước sự ra đi của chính em gái mình.

AI